ngà voi

Học thuật
Thân thiện
ngà voi

Cây ngà voi mọc thành từng khúc nhọn trong chậu sứ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất liệu cứng, màu trắng ngà, hình dáng cong dài, mọc từ hàm trên của con voi (thường voi đực): Đây phần răng nanh phát triển quá mức, được cấu tạo chủ yếu từ ngà răng (dentine), một vật liệu quý.
    • Tên gọi một loài cây cảnh (thuộc họ Dracaenaceae, trước đây xếp vào họ Hành tỏi - Liliaceae): Cây thân mọng nước, mọc thẳng đứng thành khúc hình trụ nhọn đầu, trông giống như chiếc ngà voi nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ chất liệu từ voi):

    • Những chiếc vòng được chạm khắc tinh xảo từ ngà voi.
    • Việc buôn bán ngà voi bị cấm trên toàn thế giới để bảo vệ loài voi.
  • Danh từ (chỉ loài cây):

    • tôi trồng một chậu ngà voi trong phòng khách dễ sống.
    • cây ngà voi dài, cứng viền màu vàng rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ ngà voi": Chỉ các sản phẩm mỹ nghệ, đồ trang sức được làm từ chất liệu ngà voi thật.

    • Bảo tàng lưu giữ nhiều đồ ngà voi từ thế kỷ trước.
  • "Màu ngà voi": Một sắc độ màu trắng ngả vàng nhạt, ấm áp, lấy cảm hứng từ màu của ngà voi.

    • ấy chọn chiếc váy cưới màu ngà voi thay vì màu trắng tinh.
Biến thể từ liên quan
  • Ngà (danh từ): Từ rút gọn, thường dùng trong văn chương hoặc khi nói về chất liệu.

    • Tượng Phật được tạc từ ngà.
  • Cây ngà voi (danh từ): Tên đầy đủ để chỉ loài cây, giúp phân biệt rõ ràng với nghĩa chỉ chất liệu.

    • Cây ngà voi còn tên khoa học Sansevieria cylindrica.
Từ đồng nghĩa
  • (Chỉ chất liệu): Ngà, chất ngà.
  • (Chỉ cây): Cây lưỡi cọp trụ, cây sanseviera trụ, cây hổmép vàng (tùy theo đặc điểm ).
Các cụm từ liên quan
  • Buôn lậu ngà voi: Hành động mua bán, vận chuyển trái phép ngà voi.

    • Lực lượng chức năng đã bắt giữ một đường dây buôn lậu ngà voi qua biên giới.
  • Chạm khắc ngà voi: Nghệ thuật điêu khắc, tạo hình trên chất liệu ngà voi.

    • Ông ấy nghệ nhân nổi tiếng với tài chạm khắc ngà voi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Quý như ngà voi": Thành ngữ dùng để von, so sánh một thứ đó rất quý giá, hiếm .
    • Chiếc bình cổ ấy quý như ngà voi, không dễ tìm được.
ngà voi

Cây ngà voi mọc thành từng khúc nhọn trong chậu sứ.

  1. d. Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.